trăng già

  1. (lit.; ) dieu du mariage.
    • Trăng già độc địa làm sao
      (Nguyễn Du) qu'il est méchant, le dieu du mariage.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trăng già"

trăng già
Trăng già đang lặn sau dãy núi phía xa.